Thống kê dịch vụ công
Cấp áp dụng Bộ Địa phương
Dịch vụ công mức 2: 0 44
Dịch vụ công mức 3: 0
Dịch vụ công mức 4: 219
Tổng số dịch vụ công: 219 44
Tổng số thủ tục hành chính: 207 44
STT Mức độ Mã số Tên dịch vụ công Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Thực hiện
261 2.001684 Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
262 1.004075 Thông báo về việc cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
263 1.004611 Tiếp nhận công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông sản xuất trong nước bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
264 1.004588 Tiếp nhận công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông sản xuất trong nước bắt buộc phải công bố hợp quy Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
265 1.009379 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử Báo chí Cục Báo chí
266 1.009383 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử Báo chí Cục Báo chí
267 1.009384 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) Báo chí Cục Báo chí
268 1.009381 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương Báo chí Cục Báo chí
269 1.009385 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san Báo chí Cục Báo chí
270 1.002655 Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
271 2.001118 Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải công bố hợp quy Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
272 1.004373 Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
273 1.004514 Đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu Báo chí Cục Báo chí
274 1.000754 Đăng ký giá cước viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
275 2.001740 Đăng ký hoạt động cơ sở in Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
276 2.001747 Đăng ký hoạt động cơ sở in Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
277 1.004340 Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
278 1.004486 Đăng ký khuyến mại viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
279 2.001728 Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
280 1.004916 Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông Viễn thông và Internet Vụ Khoa học và Công nghệ